tùy bút

Học thuật
Thân thiện
tùy bút

Tác giả viết một cuốn tùy bút về những kỷ niệm tuổi thơ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thể ghi lại một cách tương đối tự do những cảm nghĩ của người viết, kết hợp với việc phản ánh thực tế khách quan: Đây một thể loại văn xuôi, nằm giữa bút tản văn, trong đó tác giả tự do bày tỏ suy nghĩ, cảm xúc cá nhân trước các sự việc, con người, cảnh vật thực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tập "Thương nhớ mười hai" của Bằng một tuyển tập tùy bút nổi tiếng về Nội.
    • Anh ấy viết một bài tùy bút cảm động về ký ức tuổi thơmiền quê.
    • Thể loại tùy bút cho phép nhà văn phóng bút, vừa tả thực vừa biểu lộ cái tôi riêng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Viết theo lối tùy bút": Cách viết văn mang đặc trưng của thể loại tùy bút, nhấn mạnh sự tự do, phóng khoáng chất trữ tình.

    • Nhà văn đã kể lại chuyến đi ấy theo lối tùy bút, đầy cảm xúc chiêm nghiệm.
  • "Chất tùy bút": Chỉ đặc tính, phong vị đặc trưng của thể loại tùy bút (tự do, trữ tình, gắn với cái tôi) xuất hiện trong một tác phẩm.

    • Bài phóng sự của anh ấy vẫn thoáng chất tùy bút riêng.
Biến thể từ gần giống
  • Bút (danh từ): Thể loại ghi chép tính chất tường thuật, phản ánh sự việc, con người một cách chân thực khách quan hơn so với tùy bút.
  • Tản văn (danh từ): Thể văn xuôi ngắn gọn, giàu chất trữ tình, thường bàn luận, suy ngẫm về một vấn đề, sự việc; có thể ít gắn với sự kiện cụ thể hơn tùy bút.
  • Tạp bút (danh từ): Thể văn ghi chép linh hoạt, tự do về nhiều đề tài, thường tính chất ngẫu hứng.
Từ đồng nghĩa
  • (trong nghĩa rộng, chỉ chung các thể loại ghi chép).
  • Văn xuôi trữ tình (cách gọi nhấn mạnh đặc điểm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh từ "tùy bút")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "tùy bút")

tùy bút

Tác giả viết một cuốn tùy bút về những kỷ niệm tuổi thơ.

  1. tuỳ bút d. Thể ghi lại một cách tương đối tự do những cảm nghĩ của người viết, kết hợp với việc phản ánh thực tế khách quan.